đưa tin

Học thuật
Thân thiện
đưa tin

Phóng viên đang đưa tin trực tiếp từ hiện trường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thông báo, phổ biến thông tin về một sự việc, sự kiện: Hành động cung cấp tin tức cho công chúng thông qua các phương tiện truyền thông như báo chí, đài phát thanh, truyền hình.
    • Tường thuật, đăng tải tin tức: Quá trình thu thập phát đi các bản tin về các sự kiện đang diễn ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các phóng viên đang tích cực đưa tin về diễn biến của cơn bão. (Các nhà báo đang tích cực thông báo về diễn biến của cơn bão.)
    • Tờ báo đó đã đưa tin sai sự thật về vụ việc. (Tờ báo đó đã phổ biến thông tin không đúng về vụ việc.)
    • Đài truyền hình quốc gia sẽ đưa tin trực tiếp lễ khai mạc. (Đài truyền hình quốc gia sẽ tường thuật trực tiếp lễ khai mạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đưa tin nhanh" / "đưa tin tức thời": cung cấp thông tin ngay lập tức khi sự việc xảy ra.
    • Các báo mạng điện tử ưu thế trong việc đưa tin nhanh.
  • "đưa tin chính xác" / "đưa tin trung thực": phản ánh thông tin một cách đúng đắn, khách quan.
    • Nghĩa vụ của nhà báo phải đưa tin chính xác.
  • "đưa tin một chiều": chỉ cung cấp thông tin từ một phía, thiếu tính đa chiều.
    • Bài báo bị chỉ trích đưa tin một chiều, không phản ánh ý kiến của các bên liên quan.
Biến thể từ liên quan
  • Tin tức (danh từ): thông tin về các sự kiện mới xảy ra.
  • Người đưa tin (danh từ): phóng viên, nhà báo, hoặc nguồn cung cấp thông tin.
  • Bài đưa tin (danh từ): bài báo, bản tin tường thuật về một sự kiện.
  • Phát thanh viên (danh từ): người đọc tin tức trên đài phát thanh hoặc truyền hình (một nghề nghiệp cụ thể liên quan đến việc đưa tin).
Từ đồng nghĩa
  • Thông báo: cho biết một cách chính thức.
  • Đăng tải: đưa lên báo, trang mạng.
  • Tường thuật: kể lại, mô tả diễn biến một sự việc.
  • Phản ánh: nêu lên, cho thấy thực trạng của sự việc (thường dùng trong báo chí).
Các cụm từ liên quan
  • Đưa tin bài: cụm từ thường dùng trong tòa soạn để chỉ việc biên tập xuất bản một bài báo cụ thể.
    • Phóng viên được giao nhiệm vụ đưa tin bài về lễ hội truyền thống.
  • Đưa tin nóng: đưa tin về những sự kiện mới xảy ra, gây chú ý.
    • Trang nhất tờ báo dành để đưa tin nóng về vụ cháy.
Thành ngữ / Cách diễn đạt liên quan
  • Mặt trận đưa tin: cách nói ẩn dụ chỉ lĩnh vực báo chí, truyền thông, nơi diễn ra hoạt động cung cấp thông tin.
    • Anh ấy đã công tác trên mặt trận đưa tin suốt 20 năm.
  • Đưa tin theo lệnh: cách nói chỉ trích việc đưa tin thiếu khách quan, chỉ tuân theo chỉ đạo từ một phía.
    • Tờ báo đó bị nghi ngờ chỉ đưa tin theo lệnh của giới chủ.
đưa tin

Phóng viên đang đưa tin trực tiếp từ hiện trường.

  1. đgt. Báo cho biết một sự việc: Báo đã đưa tin về vụ đình chiến.